ý vị

Học thuật
Thân thiện
ý vị

Câu chuyện cổ tích này mang một ý vị sâu sắc về lòng nhân hậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ý nghĩa hay, sâu sắc, gợi cảm xúc hứng thú: Dùng để miêu tả điều đó không chỉ có nghĩa bề mặt còn ẩn chứa ý tứ, tư tưởng sâu xa, thú vị, khiến người ta phải suy ngẫm hoặc cảm nhận.
    • Có vẻ ngon, hấp dẫn (nghĩa gốc liên quan đến ẩm thực, nay ít dùng): Trong văn cảnh cổ, có thể chỉ món ăn ngon, đậm đà. Tuy nhiên, nghĩa phổ biến hiện nay nghĩa bóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Câu văn ý vị khiến độc giả nhớ mãi. (Câu văn đầy ý nghĩa sâu sắc khiến độc giả nhớ mãi.)
    • Lối thơ trào phúng của ông ấy đầy ý vị. (Lối thơ châm biếm của ông ấy rất sâu sắc thú vị.)
    • Câu chuyện anh kể ngắn gọn nhưng thật ý vị. (Câu chuyện anh kể ngắn gọn nhưng thật giàu ý nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy ý vị": Nhấn mạnh mức độ cao của sự sâu sắc, thú vị.
    • Bài phát biểu của diễn giả đầy ý vị. (Bài phát biểu của diễn giả chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu xa.)
  • "Thú vị ý vị": Thường đi cùng để nhấn mạnh vừa hay, vừa chiều sâu.
    • Cuộc trò chuyện vừa thú vị vừa ý vị. (Cuộc trò chuyện vừa hay vừa nhiều điều đáng suy ngẫm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ý vị nhân sinh (cụm danh từ): Ý nghĩa, giá trị của cuộc sống.
    • Triết học thường bàn về ý vị nhân sinh. (Triết học thường bàn về ý nghĩa cuộc sống.)
  • Đậm đà (tính từ): Có thể dùng cho hương vị thức ăn hoặc nghĩa bóng chỉ tình cảm, ý nghĩa sâu nặng (gần nghĩa trong một số ngữ cảnh).
    • Lời căn dặn đậm đà tình nghĩa. (Lời căn dặn chứa chan tình cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, tình cảm.
  • Hàm súc: Chứa đựng nhiều ý trong hình thức ngắn gọn.
  • Thâm thúy: Sâu sắc tế nhị (thường dùng cho lời nói, câu văn).
Từ trái nghĩa
  • Vô vị: Nhạt nhẽo, không hay ho, thú vị.
  • Nông cạn: Thiếu chiều sâu về suy nghĩ, ý tứ.
  • Nhạt nhẽo: Không đặc sắc, gây hứng thú.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Câu nói ý vị: Câu nói mang ý nghĩa sâu xa, đáng suy ngẫm.
    • Cụ già thường nói những câu ý vị. (Cụ già thường nói những câu đầy ý nghĩa sâu xa.)
  • Ý tại ngôn ngoại (thành ngữ Hán Việt): Ý ở ngoài lời, ý sâu xa nằm ngoài lời nói trực tiếp - đây đặc điểm của những lời văn, câu thơ ý vị.
    • Thơ hay thơ đạt đượctại ngôn ngoại". (Thơ hay thơ đạt được ý ở ngoài lời.)
ý vị

Câu chuyện cổ tích này mang một ý vị sâu sắc về lòng nhân hậu.

  1. tt. ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc hứng thú: Câu văn ý vị Lối thơ trào phúng đầy ý vị.